Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Tư liệu Giáo dục

HẪY THỬ NHÉ

AB0BH9SCACHKXSDCADZNKYECAYRFOH6CA3U459OCA6LOQYQCA2DLL1JCABT2S1OCAU1AV05CAJ20JW5CA0RTDW8CAL6FS63CAHPLVD9CAMQ53OICAOSZ973CADL1ZVC
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Cẩm Vi
Ngày gửi: 21h:07' 14-05-2010
Dung lượng: 3.9 KB
Số lượt tải: 11
Mô tả: 1. Hỗn hợp X gồm phenol và rượu benzylic. Dùng hóa chất nào để tách lấy từng chất? A. Dung dịch HCl  B. Dung dịch NaOH       C. Dung dịch NaCl   D. Dung dịch NaOH và dung dịch HCl   2. Khi tách nước rượu A (170oC, H2SO4 đặc) thu được hỗn hợp 3 an ken. A là  A. Butanol -1                          B. 3-metyl butanol-2        C. 2-metyl butanol-2        D. Butanol-2   3. Trong nước thải của một nhà máy có chứa các ion Cu2+, Fe3+, Hg2+, Zn2+, Pb2+. Dùng chất nào sau đây để loại bỏ các ion trên? A. Giấm ăn                              B. Rượu etylic                  C. Nước muối ăn             D. Nước vôi   4. Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được sản phẩm gồm CO2, hơi H2O và N2. X là chất nào sau đây?         A. Protein                       B. Tinh bột                       C. Chất béo                     D. Xenlulozơ   5. Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt 3 chất lỏng rượu etylic, benzen, anilin và 3 dung dịch natrihidrocácbonat, natrialuminat, natriphenolat?         A. Dung dịch HCl            B. Dung dịch Ca(OH)2     C. Dung dịch NaOH        D. Dung dịch BaCl2   6. Hoàn tan hoàn toàn 5,1 gam hỗn hợp Al và Mg bằng dung dịch HNO3 dư thu được 1,12 lit (đktc) khí N2( sản phẩm khử duy nhất). Tính khối lượng muối có trong dung dịch sau phản ứng?         A. 36,1 g                        B. 31,6 g                         C. 36,6g                          D. Kết quả khác  7. Đốt cháy chất hữu cơ A thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol nCO2: nH2O= 2:3. A là chất nào trong số các chất sau?         A. Metylvinylamin            B. Anilin                           C. Propylamin                  D. Isobutylamin   8. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,002 mol FeS2 và 0,003 mol FeS vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được khí A. Tính thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiểu để hấp thụ hết lượng khí A thu được ở trên?         A. 25,8ml                        B. 28,5ml                         C. 14ml                            D. 57ml   9. Hoà tan hỗn hợp X gồm 0,01 mol Fe3O4, 0,015 ml Fe2O3, 0,03 mol FeO và 0,03 mol Fe bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 loãng. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y. Nung Y đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z. Tính khối lượng chất rắn Z?         A. 17,6g                         B. 9,6 g                           C. 16g                             D. 8g  10. Hợp chất X tác dụng được với dung dịch NaOH, dung dịch H2SO4 và làm nhạt màu nước brôm. X là chất nào sau đây? A. Axit a-amino propionic       B. Axit b-amino propionic  C. Amoni acrylat               D. Cả 3 chất đều đúng  11. Sắp xếp các phân bón hoá học sau theo chiều giảm của hàm lượng đạm? A.(NH2)2CO, NH4NO3, (NH4)2SO4, Ca(NO3)2                     B.(NH2)2CO, Ca(NO3)2 , NH4NO3, (NH4)2SO4           C.(NH2)2CO, NH4NO3, Ca(NO3)2 , (NH4)2SO4                    D. (NH2)2CO, (NH4)2SO4 , NH4NO3, Ca(NO3)2   12. Dãy nào gồm các chất đều cho phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit? A.Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, fructozơ, polivinylclorua  B.Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, protein, chất béoC.Tinh bột, xenlulozơ, mantozơ, chất béo, polietylen   D. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, glucozơ, protein 13. Khi clo hoá chất hữu cơ A có CTPT là C6H14  chỉ thu được 2 sản phẩm monoclo. A là A. 2,3-dimetyl bupan               B. 2-metyl pen tan            C. n-hexan                       D. 2,2- đimetyl butan  14. Chất hữu cơ X khi phản ứng với H2 (Ni/to) cho sản phẩm Y. Y tách H2O cho sản phẩm Z. Trùng hợp Z được cao su Buna. CTCT hợp lí của X là A. HOC-CH=CH-CHO         B. CH2OH-CH=CH-CHO  C. HO-CH2-CºC- CH2- OH      D. Cả 3 chất đều đúng   15. Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh trong CTCT của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxi A.Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường                   B.Cho glucozơ phản ứng với Na C.     Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3                       D. Cho glucozơ phản ứng với dung dich Br2   16. Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?         A. Dung dịch Br2             B. Cu(OH)2/NaOH          C. H2 (Ni/to)   D. Dung dịch AgNO3/NH3   17. Thuốc thử dùng để phân biệt 3 chất lỏng Benzen, stiren, toluen đựng trong các bình mất nhãn là         A. Dung dịch HNO3        B. Dung dịch Br2              C. Dung dịch H2SO4           D. Dung dịch KMnO4   18. So sánh thể tích NO thoát ra (đo ở cùng điều kiện) trong 2 trường hợp sau?Cho 6,4gam Cu tác dụng với 120ml dung dịch HNO3 1M (TN1) Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120ml dung dịch HNO31M +H2SO4 0,5M (TN2)         A. TN2=TN1                 B. TN2 > TN1                C. TN2<TN1                  D . TN2 ³ TN1   19. Hoà tan 174 gam hỗn hợp muối cacbonat và muối sunfit của 1 kim loại kiềm vào dung dịch HCl dư. Toàn bộ khí thoát ra (gồm CO2 và SO2) được hấp thụ bởi một lượng tối thiểu là 500 ml dung dich KOH 3M. Xác định kim loại kiềm?         A. Na                             B. Li                                C. Cs                               D. K    20. Các kim loại nào sau đây đều phản ứng hoàn toàn với H2O ở thường?         A. Ca, Mg                      B. Na, Ba                        C. Mg, Al                        D. Na, Mg   21. Ion OH- có thể phản ứng với các ion nào sau đây?        A. Fe2+, Fe3+, Al3+, Cu2+, SO42-                              B. Fe3+, Ba2+, Cu2+, HSO4-, CO32-           C. Fe2+, Al3+, Na+, HS-, HCO3-                              D. Fe3+, Mg2+, Cu2+, HSO4-, HCO3-  22. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X thấy dung dịch vẩn đục. Nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào thấy dung dịch trong trở lại. Sau đó, nhỏ từ từ dung dịch HCl vào thấy dung dịch vẩn đục. Nhỏ tiếp dung dịch HCl thấy dung dịch trong trở lại. X là dung dịch nào sau đây?         A. Fe2(SO4)3                   B. (NH4)2SO4                  C. NaAlO2                       D. Al2(SO4)3   23. Khoáng vật nào sau đây chủ yếu chứa CaCO3 trong thành phần hoá học?         A. Boxit                          B. Đá vôi                         C. Pirit                             D. Cacnalit   24. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Ba-Na vào nước thu được dung dịch A và 6,72 lit H2 (đktc). Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,5M và HNO3 0,5M để trung hoà 1/10 dung dịch A?         A. 750                            B. 60                               C. 600                             D. Kết quả khác  25. H2S tác dụng được với các chất nào sau đây? A.                        O2, dung dịch Br2, dung dịch Fe2(SO4)3, dung dịch NaHSO4                                                  B.                      O2, dung dịch Br2, dung dịch FeSO4, dung dịch NaOH      C.                     O2, dung dịch Br2, dung dịch CuSO4, dung dịch Fe2(SO4)3,  dung dịch NaOH D.                        O2, dung dịch Br2, dung dịch CuSO4, N2  26. Phát biểu nào sau đây là đúng? A.                     Ion kim loại kiềm có tính oxihóa yếu                                   B.                      Ion kim loại kiềm có tính oxihoa mạnh                                C.                     Kim loại kiềm có tính khử yếuD.                     Kim loại kiềm có tính oxihoa mạnh.   27. Cho dung dịch chứa 1 mol Ca(HSO­4)2 vào dung dịch chứa 1mol Ca(HSO3)2, thì kết luận nào sau đây là đúng?         A. Dung dịch sau phản ứng có pH <7                      B. Có hiện tượng sủi bọt khí                     C. Không có hiện tượng gì                                      D. Sủi bọt khí và dung dịch bị vẩn đục   28. Cho 1 gam bột Fe tiếp xúc với O2 một thời gian thấy khối lượng chất rắn vượt quá 1,4 gam. Giả sử rằng chỉ tạo 1 oxit thì đó là oxit nào?        A. Fe2O3                         B. Fe3O4                          C. FeO    D. Không xác định được  29. Điện phân dung dịch hỗn hợp HCl, NaCl, FeCl3, CuCl2. Thứ tự bị điện phân ở catot là         A. Cu2+, Fe3+, H+ (axit), Na+, H+(H2O)                   B. Fe3+, Cu2+, H+(axit), H+(H2O)         C. Cu2+, Fe3+, Fe2+, H+(axit), H+(H2O)                 D. Fe3+, Cu2+, H+(axit), Fe2+, H+(H2O)   30. Dãy nào  sau đây gồm  các hợp chất của sắt vừa có tính oxihoa vừa có tính khử?         A. Fe2O3, Fe(NO3)3, FeO, Fe3O4                           B. Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3, FeCl2                      C. FeO, Fe3O4, Fe(OH)2, FeCl2                             D. FeO, Fe2O3, Fe(OH)3, FeCl3
Số lượt thích: 0 người
 
Gửi ý kiến