Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

GIỚI TỪ CHỈ SỰ DI CHUYỂN

10686668_751316451624525_5524740166154087945_n.jpg
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Mạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 01h:11' 19-09-2015
Dung lượng: 62.8 KB
Số lượt tải: 29
Mô tả:


1. Giới từ “to”: chỉ sự di chuyển hướng tới
Ex: We have moved to Bangkok (chúng tôi đã chuyển tới Bangkok)
2. Giới từ “away from”: chỉ sự di chuyển hướng ra xa
Ex: When you hear the alarm, run away from the building.
3. Giới từ “onto/ on to”: chỉ sự di chuyển về phía trên, lên tren
Ex: Please move these vases onto the kitchen table
4. Giới từ “off”: chỉ sự tách rời, tách ra khỏi một vật nào đó
Ex: He fell off the ladder
5. Giới từ “along”: chỉ sự di chuyển dọc theo
Ex: I walked along the street
6. Giới từ “past”: chỉ sự di chuyển qua khỏi
Ex: The Italian restaurant is just past the post office
7. Giới từ “through”: chỉ sự di chuyển xuyên qua
Ex: The sun is shining through the window
8. Giới từ “across”: chỉ sự di chuyển băng ngang qua
Ex: He went across the street to buy a box of cigarette
9. Giới từ “into”: chỉ sự di chuyển hướng vào trong và “out of”: chỉ sự di chuyển ra khỏi một vật gì đó
Ex: I silently walked into the room (Tôi lặng lẽ bước vào trong phòng)
10. Giới từ “up”: chỉ sự di chuyển hướng lên trên và “down”: chỉ sự di chuyển hướng xuống dưới
Ex: They hiked up the mountain every morning (Họ leo lên núi mỗi buổi sáng)
He fell down right on the stage


Số lượt thích: 0 người
 
Gửi ý kiến